TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fusée

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fy.ze/ giọng máy của trình duyệt

fusée nghĩa là hỏa tiễn, đầu trục bánh xe.

Nghĩa của fusée

Danh từ · giống cái

  1. Tên lửa, hỏa tiễn.
    • Fusée ailéetên lửa có cánh
    • Fusée de défense antiaériennetên lửa phòng không
    • Fusée intercontinentaletên lửa xuyên lục địa
    • Fusée antimissiletên lửa chống tên lửa
    • Fusée autoguidéetên lửa tự điều khiển
    • Fusée téléguidéetên lửa được điều khiển từ xa
  2. Đầu trục bánh xe.
  3. Bánh côn (ở một số đồng hồ).
  4. Từ cũ; nghĩa cũ Hình thoi.
  5. Từ cũ; nghĩa cũ Đốc gươm.
  6. Từ cũ; nghĩa cũ Lượng sợi (trên) con suốt.
  7. Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.
  8. Ngòi nổ.
    • Fusée d'obusngòi đạn súng cối
  9. Tia; chuỗi, tràng.
    • Fusée purulente(y học) tỉa mủ
    • Fusée de rireschuỗi cười

Dạng từ của fusée

Đi với mạo từ: une fusée · la fusée

Số nhiềufusées

Họ từ của fusée

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rocket (vehicle); fusil

Câu hỏi thường gặp

fusée nghĩa là gì?

fusée (danh từ) nghĩa là hỏa tiễn, đầu trục bánh xe.

fusée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusée (giọng Pháp chuẩn): /fy.ze/.

fusée là giống đực hay giống cái?

fusée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.