fusée
/fy.ze/ giọng máy của trình duyệt
fusée nghĩa là hỏa tiễn, đầu trục bánh xe.
Nghĩa của fusée
Danh từ · giống cái
- Tên lửa, hỏa tiễn.
- Fusée ailéetên lửa có cánh
- Fusée de défense antiaériennetên lửa phòng không
- Fusée intercontinentaletên lửa xuyên lục địa
- Fusée antimissiletên lửa chống tên lửa
- Fusée autoguidéetên lửa tự điều khiển
- Fusée téléguidéetên lửa được điều khiển từ xa
- Đầu trục bánh xe.
- Bánh côn (ở một số đồng hồ).
- Từ cũ; nghĩa cũ Hình thoi.
- Từ cũ; nghĩa cũ Đốc gươm.
- Từ cũ; nghĩa cũ Lượng sợi (trên) con suốt.
- Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.
- Ngòi nổ.
- Fusée d'obusngòi đạn súng cối
- Tia; chuỗi, tràng.
- Fusée purulente(y học) tỉa mủ
- Fusée de rireschuỗi cười
Dạng từ của fusée
Đi với mạo từ: une fusée · la fusée
| Số nhiều | fusées |
Họ từ của fusée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocket (vehicle); fusil
Câu hỏi thường gặp
fusée nghĩa là gì?
fusée (danh từ) nghĩa là hỏa tiễn, đầu trục bánh xe.
fusée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusée (giọng Pháp chuẩn): /fy.ze/.
fusée là giống đực hay giống cái?
fusée là danh từ giống cái (dùng với une, la).