fusées
danh từ giống cái (f)
/fy.ze/ giọng máy của trình duyệt
fusées nghĩa là tính nóng chảy.
Nghĩa của fusées
Danh từ · giống cái
- Tính nóng chảy.
- Fusibilité des métauxtính nóng chảy của kim loại
Dạng từ của fusées
Đi với mạo từ: une fusées · la fusées
Câu hỏi thường gặp
fusées nghĩa là gì?
fusées (danh từ) nghĩa là tính nóng chảy.
fusées phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusées (giọng Pháp chuẩn): /fy.ze/.
fusées là giống đực hay giống cái?
fusées là danh từ giống cái (dùng với une, la).