TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fusées

danh từ giống cái (f)
/fy.ze/ giọng máy của trình duyệt

fusées nghĩa là tính nóng chảy.

Nghĩa của fusées

Danh từ · giống cái

  1. Tính nóng chảy.
    • Fusibilité des métauxtính nóng chảy của kim loại

Dạng từ của fusées

Đi với mạo từ: une fusées · la fusées

Câu hỏi thường gặp

fusées nghĩa là gì?

fusées (danh từ) nghĩa là tính nóng chảy.

fusées phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusées (giọng Pháp chuẩn): /fy.ze/.

fusées là giống đực hay giống cái?

fusées là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.