futaie
danh từ giống cái (f)
/fy.tɛ/ giọng máy của trình duyệt
futaie nghĩa là rừng cây to.
Nghĩa của futaie
Danh từ · giống cái
- Lâm nghiệp Rừng cây to.
Dạng từ của futaie
Đi với mạo từ: une futaie · la futaie
| Số nhiều | futaies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cluster of (tall) trees, tall forest
Câu hỏi thường gặp
futaie nghĩa là gì?
futaie (danh từ) nghĩa là rừng cây to.
futaie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của futaie (giọng Pháp chuẩn): /fy.tɛ/.
futaie là giống đực hay giống cái?
futaie là danh từ giống cái (dùng với une, la).