funèbre
funèbre nghĩa là ảo não, tang tóc.
Nghĩa của funèbre
Tính từ
- Xem funérailles
- Char funèbrexe tang
- Nghĩa bóng Ảo não; tang tóc.
- Une mine funèbrebộ mặt ảo não
Dạng từ của funèbre
| Số nhiều | funèbres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funèbre
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với funèbre
- idée funèfbres — ý nghĩ tang tóc
- oiseau funèbre — con cú
- oraison funèbre — điếu văn
- vêtements funèbres — tang phục
Câu ví dụ với funèbre
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ funereal, funerary (of or relating to a funeral)
Câu hỏi thường gặp
funèbre nghĩa là gì?
funèbre (tính từ) nghĩa là ảo não, tang tóc.
funèbre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funèbre (giọng Pháp chuẩn): /fy.nɛbʁ/.