TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

funèbre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fy.nɛbʁ/ giọng máy của trình duyệt

funèbre nghĩa là ảo não, tang tóc.

Nghĩa của funèbre

Tính từ

  1. Xem funérailles
    • Char funèbrexe tang
  2. Nghĩa bóng Ảo não; tang tóc.
    • Une mine funèbrebộ mặt ảo não

Dạng từ của funèbre

Số nhiềufunèbres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funèbre

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với funèbre

  • idée funèfbres — ý nghĩ tang tóc
  • oiseau funèbre — con cú
  • oraison funèbre — điếu văn
  • vêtements funèbres — tang phục

Câu ví dụ với funèbre

  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ funereal, funerary (of or relating to a funeral)

Câu hỏi thường gặp

funèbre nghĩa là gì?

funèbre (tính từ) nghĩa là ảo não, tang tóc.

funèbre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funèbre (giọng Pháp chuẩn): /fy.nɛbʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.