funicule
danh từ giống đực (m)
/fy.ni.kyl/ giọng máy của trình duyệt
funicule nghĩa là cuống noãn.
Nghĩa của funicule
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cuống noãn.
Dạng từ của funicule
Đi với mạo từ: un funicule · le funicule
| Số nhiều | funicules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ funiculus
Câu hỏi thường gặp
funicule nghĩa là gì?
funicule (danh từ) nghĩa là cuống noãn.
funicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funicule (giọng Pháp chuẩn): /fy.ni.kyl/.
funicule là giống đực hay giống cái?
funicule là danh từ giống đực (dùng với un, le).