funiculaire
/fy.ni.ky.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
funiculaire nghĩa là dùng cáp kéo, thừng tinh, đường sắt cáp kéo.
Nghĩa của funiculaire
Tính từ
- Dùng cáp kéo.
- Chemin de fer funiculaiređường sắt cáp kéo
- Giải phẫu học (thuộc) thừng tinh.
- Artère funiculaiređộng mạch thừng tinh
Danh từ · giống đực
- Đường sắt cáp kéo.
- Nghĩa rộng Phương tiện vận chuyển cáp kéo.
Dạng từ của funiculaire
| Số nhiều | funiculaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ funicular
- Danh từ funicular railway
Câu hỏi thường gặp
funiculaire nghĩa là gì?
funiculaire (tính từ, danh từ) nghĩa là dùng cáp kéo, thừng tinh, đường sắt cáp kéo.
funiculaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funiculaire (giọng Pháp chuẩn): /fy.ni.ky.lɛʁ/.