frivole
/fʁi.vɔl/ giọng máy của trình duyệt
frivole nghĩa là phù phiếm, lông bông.
Nghĩa của frivole
Tính từ
- Phù phiếm, lông bông.
- Plaisirs frivolesthú vui phù phiếm
- Caractère frivoletính lông bông
Dạng từ của frivole
| Số nhiều | frivoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frivole
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vain; conceited
Câu hỏi thường gặp
frivole nghĩa là gì?
frivole (tính từ) nghĩa là phù phiếm, lông bông.
frivole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frivole (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.vɔl/.