friture
danh từ giống cái (f)
/fʁi.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
friture nghĩa là sự rán, cách rán, dầu mỡ, mỡ rán.
Nghĩa của friture
Danh từ · giống cái
- Sự rán; cách rán.
- Dầu mỡ, mỡ rán, bơ rán.
- Thức ăn rán; cá rán.
- Tiếng lép bép (trong máy điện thoại...) (cũng bruit de friture).
Dạng từ của friture
Đi với mạo từ: une friture · la friture
| Số nhiều | fritures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với friture
Đồng nghĩa
Họ từ của friture
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of frying; fried product; anything that assists in frying such as butter and oil; signal interference in radios and etc, crackling
Câu hỏi thường gặp
friture nghĩa là gì?
friture (danh từ) nghĩa là sự rán, cách rán, dầu mỡ, mỡ rán.
friture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của friture (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.tyʁ/.
friture là giống đực hay giống cái?
friture là danh từ giống cái (dùng với une, la).