TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

forer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

forer nghĩa là Kỹ thuật) khoan.

Nghĩa của forer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật) khoan.

Chia động từ forer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: foréHiện tại phân từ: forant

Hiện tại présent

  • je fore
  • tu fores
  • il/elle fore
  • nous forons
  • vous forez
  • ils/elles forent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai foré
  • tu as foré
  • il/elle a foré
  • nous avons foré
  • vous avez foré
  • ils/elles ont foré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je forais
  • tu forais
  • il/elle forait
  • nous forions
  • vous foriez
  • ils/elles foraient

Tương lai đơn futur simple

  • je forerai
  • tu foreras
  • il/elle forera
  • nous forerons
  • vous forerez
  • ils/elles foreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je forerais
  • tu forerais
  • il/elle forerait
  • nous forerions
  • vous foreriez
  • ils/elles foreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fore
  • que tu fores
  • qu'il/elle fore
  • que nous forions
  • que vous foriez
  • qu'ils/elles forent

Quá khứ đơn passé simple

  • je forai
  • tu foras
  • il/elle fora
  • nous forâmes
  • vous forâtes
  • ils/elles forèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fore (tu)
  • forons (nous)
  • forez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bore; to drill (to make a hole)

Câu hỏi thường gặp

forer nghĩa là gì?

forer (ngoại động từ) nghĩa là Kỹ thuật) khoan.

forer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forer (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ʁe/.

Chia động từ forer ở thì hiện tại thế nào?

je fore, tu fores, il/elle fore, nous forons, vous forez, ils/elles forent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.