forestier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɔ.ʁɛs.tje/ giọng máy của trình duyệt
forestier nghĩa là nhân viên lâm nghiệp.
Nghĩa của forestier
Danh từ · giống đực
- Nhân viên lâm nghiệp.
Dạng từ của forestier
Đi với mạo từ: un forestier · le forestier
| Số nhiều | forestiers |
| Giống cái | forestière |
| Giống cái số nhiều | forestières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ forested; forest-dwelling
- Danh từ male forester
Câu hỏi thường gặp
forestier nghĩa là gì?
forestier (danh từ) nghĩa là nhân viên lâm nghiệp.
forestier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forestier (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ʁɛs.tje/.
forestier là giống đực hay giống cái?
forestier là danh từ giống đực (dùng với un, le).