TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flancher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

flancher nghĩa là núng thế, yếu đi.

Nghĩa của flancher

Nội động từ

  1. Thân mật Núng thế, yếu đi, xẹp đi.
    • Le cœur du malade a flanché brusquementtim người bệnh bỗng nhiên yếu đi
    • Les troupes ont flanchéquân sự núng thế
    • Il semblait résolu; mais il a flanché au dernier momentnó có vẻ cương quyết, nhưng đến phút cuối cùng thì xẹp đi

Chia động từ flancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flanchéHiện tại phân từ: flanchant

Hiện tại présent

  • je flanche
  • tu flanches
  • il/elle flanche
  • nous flanchons
  • vous flanchez
  • ils/elles flanchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flanché
  • tu as flanché
  • il/elle a flanché
  • nous avons flanché
  • vous avez flanché
  • ils/elles ont flanché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flanchais
  • tu flanchais
  • il/elle flanchait
  • nous flanchions
  • vous flanchiez
  • ils/elles flanchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flancherai
  • tu flancheras
  • il/elle flanchera
  • nous flancherons
  • vous flancherez
  • ils/elles flancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flancherais
  • tu flancherais
  • il/elle flancherait
  • nous flancherions
  • vous flancheriez
  • ils/elles flancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flanche
  • que tu flanches
  • qu'il/elle flanche
  • que nous flanchions
  • que vous flanchiez
  • qu'ils/elles flanchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flanchai
  • tu flanchas
  • il/elle flancha
  • nous flanchâmes
  • vous flanchâtes
  • ils/elles flanchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flanche (tu)
  • flanchons (nous)
  • flanchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flancher

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drop out; pussy out; wuss out; chicken out; back down

Câu hỏi thường gặp

flancher nghĩa là gì?

flancher (nội động từ) nghĩa là núng thế, yếu đi.

flancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flancher (giọng Pháp chuẩn): /flɑ̃.ʃe/.

Chia động từ flancher ở thì hiện tại thế nào?

je flanche, tu flanches, il/elle flanche, nous flanchons, vous flanchez, ils/elles flanchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.