flaccidité
danh từ giống cái (f)
/flak.si.di.te/ giọng máy của trình duyệt
flaccidité nghĩa là tính nhẽo.
Nghĩa của flaccidité
Danh từ · giống cái
- Tính nhẽo.
- La flaccidité des chairstính nhẽo của thịt
Dạng từ của flaccidité
Đi với mạo từ: une flaccidité · la flaccidité
| Số nhiều | flaccidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flaccidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flaccidity, limpness
Câu hỏi thường gặp
flaccidité nghĩa là gì?
flaccidité (danh từ) nghĩa là tính nhẽo.
flaccidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaccidité (giọng Pháp chuẩn): /flak.si.di.te/.
flaccidité là giống đực hay giống cái?
flaccidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).