TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

filer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fi.le/ giọng máy của trình duyệt

filer nghĩa là kéo, xe, tháo cuộn, thả.

Nghĩa của filer

Ngoại động từ

  1. Kéo, xe.
    • Filer de la lainexe len (thành sợi)
    • Le ver à soie file son coconcon tằm kéo kén
    • l'araignée file sa toilecon nhện xe tơ
  2. Hàng hải Tháo cuộn (ra), thả (ra).
    • Filer une amarrethả dây buộc tàu
  3. Theo dõi.
    • Policier qui file un suspectcảnh sát theo dõi một kẻ tình nghi
  4. Tiến hành tuần tự.
    • Filer une intriguetiến hành tuần tự một âm mưu
  5. Thông tục Cho.
    • Filer de l'argent à quelqu'uncho ai tiền
    • Filer des coups à quelqu'uncho ai mấy cú đòn

Nội động từ

  1. Chảy thành dây (không thành giọt).
    • Sirop qui filenước xi rô chảy thành dây
  2. Tuột ra, tuột đi.
    • Cordage qui filedây chão tuột đi
    • Couture qui filechỗ khâu tuột chỉ
  3. Đi nhanh.
    • filer comme une flècheđi nhanh như tên bắn
  4. Thân mật Chuồn, lỉnh, rút lui.
    • Filons viteta hãy chuồn nhanh
  5. Biến nhanh.
    • L'argent filetiền biến nhanh
  6. Lên khói.
    • Lampe qui fileđèn lên khói

Chia động từ filer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: filéHiện tại phân từ: filant

Hiện tại présent

  • je file
  • tu files
  • il/elle file
  • nous filons
  • vous filez
  • ils/elles filent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai filé
  • tu as filé
  • il/elle a filé
  • nous avons filé
  • vous avez filé
  • ils/elles ont filé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je filais
  • tu filais
  • il/elle filait
  • nous filions
  • vous filiez
  • ils/elles filaient

Tương lai đơn futur simple

  • je filerai
  • tu fileras
  • il/elle filera
  • nous filerons
  • vous filerez
  • ils/elles fileront

Điều kiện conditionnel présent

  • je filerais
  • tu filerais
  • il/elle filerait
  • nous filerions
  • vous fileriez
  • ils/elles fileraient

Giả định subjonctif présent

  • que je file
  • que tu files
  • qu'il/elle file
  • que nous filions
  • que vous filiez
  • qu'ils/elles filent

Quá khứ đơn passé simple

  • je filai
  • tu filas
  • il/elle fila
  • nous filâmes
  • vous filâtes
  • ils/elles filèrent

Mệnh lệnh impératif

  • file (tu)
  • filons (nous)
  • filez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với filer

  • filer n nœuds — (hàng hải) chạy n hải lý mỗi giờ
  • filer à l'anglaise — xem anglais
  • filer doux — xem doux

Câu ví dụ với filer

  • Le temps file et n'attend personne. Thời gian không chờ đợi ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1062256
  • Le temps file comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441686
  • Faut que je file. Phải đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015020
  • File au lit ! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600629
  • Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943
  • Je ne filerai pas de rencard à qui que ce soit qui n'est pas mignon. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spin (a web); to thread through (a crowd); to spin a thread (of syrup, or syrup-like substances); to leave, to get going, to scram, to slip through

Câu hỏi thường gặp

filer nghĩa là gì?

filer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo, xe, tháo cuộn, thả.

filer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filer (giọng Pháp chuẩn): /fi.le/.

Chia động từ filer ở thì hiện tại thế nào?

je file, tu files, il/elle file, nous filons, vous filez, ils/elles filent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.