filer
filer nghĩa là kéo, xe, tháo cuộn, thả.
Nghĩa của filer
Ngoại động từ
- Kéo, xe.
- Filer de la lainexe len (thành sợi)
- Le ver à soie file son coconcon tằm kéo kén
- l'araignée file sa toilecon nhện xe tơ
- Hàng hải Tháo cuộn (ra), thả (ra).
- Filer une amarrethả dây buộc tàu
- Theo dõi.
- Policier qui file un suspectcảnh sát theo dõi một kẻ tình nghi
- Tiến hành tuần tự.
- Filer une intriguetiến hành tuần tự một âm mưu
- Thông tục Cho.
- Filer de l'argent à quelqu'uncho ai tiền
- Filer des coups à quelqu'uncho ai mấy cú đòn
Nội động từ
- Chảy thành dây (không thành giọt).
- Sirop qui filenước xi rô chảy thành dây
- Tuột ra, tuột đi.
- Cordage qui filedây chão tuột đi
- Couture qui filechỗ khâu tuột chỉ
- Đi nhanh.
- filer comme une flècheđi nhanh như tên bắn
- Thân mật Chuồn, lỉnh, rút lui.
- Filons viteta hãy chuồn nhanh
- Biến nhanh.
- L'argent filetiền biến nhanh
- Lên khói.
- Lampe qui fileđèn lên khói
Chia động từ filer
Hiện tại présent
- je file
- tu files
- il/elle file
- nous filons
- vous filez
- ils/elles filent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai filé
- tu as filé
- il/elle a filé
- nous avons filé
- vous avez filé
- ils/elles ont filé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je filais
- tu filais
- il/elle filait
- nous filions
- vous filiez
- ils/elles filaient
Tương lai đơn futur simple
- je filerai
- tu fileras
- il/elle filera
- nous filerons
- vous filerez
- ils/elles fileront
Điều kiện conditionnel présent
- je filerais
- tu filerais
- il/elle filerait
- nous filerions
- vous fileriez
- ils/elles fileraient
Giả định subjonctif présent
- que je file
- que tu files
- qu'il/elle file
- que nous filions
- que vous filiez
- qu'ils/elles filent
Quá khứ đơn passé simple
- je filai
- tu filas
- il/elle fila
- nous filâmes
- vous filâtes
- ils/elles filèrent
Mệnh lệnh impératif
- file (tu)
- filons (nous)
- filez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với filer
Câu ví dụ với filer
- Le temps file et n'attend personne. Thời gian không chờ đợi ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1062256
- Le temps file comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441686
- Faut que je file. Phải đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015020
- File au lit ! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600629
- Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943
- Je ne filerai pas de rencard à qui que ce soit qui n'est pas mignon. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spin (a web); to thread through (a crowd); to spin a thread (of syrup, or syrup-like substances); to leave, to get going, to scram, to slip through
Câu hỏi thường gặp
filer nghĩa là gì?
filer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo, xe, tháo cuộn, thả.
filer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filer (giọng Pháp chuẩn): /fi.le/.
Chia động từ filer ở thì hiện tại thế nào?
je file, tu files, il/elle file, nous filons, vous filez, ils/elles filent.