file
file nghĩa là hàng, dãy, làn xe.
Nghĩa của file
Danh từ · giống cái
- Hàng, dãy (file d'attente: hàng người chờ) (biên soạn)
- Làn xe. (biên soạn)
Dạng từ của file
Đi với mạo từ: une file · la file
| Số nhiều | files |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với file
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với file
- Le temps file et n'attend personne. Thời gian không chờ đợi ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1062256
- Le temps file comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441686
- Faut que je file. Phải đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015020
- File au lit ! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600629
- Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a line of objects placed one after the other; traffic jam
Câu hỏi thường gặp
file nghĩa là gì?
file (danh từ) nghĩa là hàng, dãy, làn xe.
file phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của file (giọng Pháp chuẩn): /fil/.
file là giống đực hay giống cái?
file là danh từ giống cái (dùng với une, la).