TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fictif

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fik.tif/ giọng máy của trình duyệt

fictif nghĩa là tưởng tượng, giả định, ảo, hão.

Nghĩa của fictif

Tính từ

  1. Tưởng tượng, giả định.
    • Personnage fictifnhân vật tưởng tượng
  2. Ảo, hão, giả.
    • Promesses fictiveslời hứa hão
    • Existence fictivesự tồn tại ảo
    • Valeur fictive (kinh tế, tài chính)giá trị giả

Dạng từ của fictif

Số nhiềufictifs
Giống cáifictive /fik.tiv/
Giống cái số nhiềufictives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fictif

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với fictif

  • Le Père Noël est un personnage fictif. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493658
  • L'espace est fictif. Không gian là giả tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12147895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fictional

Câu hỏi thường gặp

fictif nghĩa là gì?

fictif (tính từ) nghĩa là tưởng tượng, giả định, ảo, hão.

fictif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fictif (giọng Pháp chuẩn): /fik.tif/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.