TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fiévreux

/fje.vʁø/ giọng máy của trình duyệt

fiévreux nghĩa là pouls fiévreux mạch sốt, người bị sốt.

Nghĩa của fiévreux

Tính từ

  1. xem fièvre — Sốt.
  2. Pouls fiévreux mạch sốt.
    • Se sentir fiévreuxcảm thấy bị sốt
  3. Náo nhiệt, hăng.
    • Activité fiéreusehoạt động náo nhiệt
  4. Lo lắng không yên, bồn chồn.
    • Une âme fiévreusemột tâm hồn lo lắng không yên
    • Attente fiévreusesự chờ đợi bồn chồn

Danh từ · giống đực

  1. Người bị sốt.
  2. Kẻ lo lắng không yên.

Dạng từ của fiévreux

Giống cáifiévreuse /fje.vʁøz/
Giống cái số nhiềufiévreuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiévreux

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fiévreux

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ feverish, running a high body temperature; causing fever; hot-tempered, agitated
  • Danh từ a fever-sufferer, notably a feverish patient; a hothead, feverishly agitated person

Câu hỏi thường gặp

fiévreux nghĩa là gì?

fiévreux (tính từ, danh từ) nghĩa là pouls fiévreux mạch sốt, người bị sốt.

fiévreux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiévreux (giọng Pháp chuẩn): /fje.vʁø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.