fermage
danh từ giống đực (m)
/fɛʁ.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
fermage nghĩa là sự cho lĩnh canh, tiền lĩnh canh.
Nghĩa của fermage
Danh từ · giống đực
- Sự cho lĩnh canh.
- Tiền lĩnh canh.
Dạng từ của fermage
Đi với mạo từ: un fermage · le fermage
| Số nhiều | fermages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermage
Đồng nghĩa
Họ từ của fermage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenant farming; rent paid by a tenant farmer
Câu hỏi thường gặp
fermage nghĩa là gì?
fermage (danh từ) nghĩa là sự cho lĩnh canh, tiền lĩnh canh.
fermage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fermage (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.maʒ/.
fermage là giống đực hay giống cái?
fermage là danh từ giống đực (dùng với un, le).