affermage
danh từ giống đực (m)
/a.fɛʁ.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
affermage nghĩa là sự phát canh, sự lĩnh canh.
Nghĩa của affermage
Danh từ · giống đực
- Sự phát canh; sự lĩnh canh.
- Sự cho thuê để trưng quảng cáo; sự thuê để trưng quảng cáo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự cho thầu (thuê chợ...); sự thầu (thuê chợ...).
Dạng từ của affermage
Đi với mạo từ: un affermage · l'affermage
| Số nhiều | affermages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affermage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenant farming; rent paid by a tenant farmer; leasing of advertising space
Câu hỏi thường gặp
affermage nghĩa là gì?
affermage (danh từ) nghĩa là sự phát canh, sự lĩnh canh.
affermage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affermage (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛʁ.maʒ/.
affermage là giống đực hay giống cái?
affermage là danh từ giống đực (dùng với un, le).