TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affermer

/a.fɛʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

affermer nghĩa là phát canh, lĩnh canh.

Nghĩa của affermer

Ngoại động từ

  1. Phát canh; lĩnh canh.
  2. Cho thuê để trưng quảng cáo; thuê để trưng quảng cáo.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Cho thầu (thuê chợ...); thầu (thuê chợ...).

Chia động từ affermer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: afferméHiện tại phân từ: affermant

Hiện tại présent

  • j'afferme
  • tu affermes
  • il/elle afferme
  • nous affermons
  • vous affermez
  • ils/elles afferment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affermé
  • tu as affermé
  • il/elle a affermé
  • nous avons affermé
  • vous avez affermé
  • ils/elles ont affermé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affermais
  • tu affermais
  • il/elle affermait
  • nous affermions
  • vous affermiez
  • ils/elles affermaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affermerai
  • tu affermeras
  • il/elle affermera
  • nous affermerons
  • vous affermerez
  • ils/elles affermeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affermerais
  • tu affermerais
  • il/elle affermerait
  • nous affermerions
  • vous affermeriez
  • ils/elles affermeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'afferme
  • que tu affermes
  • qu'il/elle afferme
  • que nous affermions
  • que vous affermiez
  • qu'ils/elles afferment

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affermai
  • tu affermas
  • il/elle afferma
  • nous affermâmes
  • vous affermâtes
  • ils/elles affermèrent

Mệnh lệnh impératif

  • afferme (tu)
  • affermons (nous)
  • affermez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have a leasehold

Câu hỏi thường gặp

affermer nghĩa là gì?

affermer (ngoại động từ) nghĩa là phát canh, lĩnh canh.

affermer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affermer (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛʁ.me/.

Chia động từ affermer ở thì hiện tại thế nào?

j'afferme, tu affermes, il/elle afferme, nous affermons, vous affermez, ils/elles afferment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.