farine
farine nghĩa là bột.
Nghĩa của farine
Danh từ · giống cái
- Bột.
- Farine de rizbột gạo
- Farine de fromentbột mì
- Farine d'amidontinh bột
- Farine de foretbột khoan, bụi khoan
- Farine de mineraibột quặng
- Farine de laitbột sữa, sữa bột
Dạng từ của farine
Đi với mạo từ: une farine · la farine
| Số nhiều | farines |
Họ từ của farine
Cụm từ, thành ngữ với farine
- de la même farine — cùng loại, cùng thứ; cùng một giuộc
- reprocher à quelqu'un sa farine — chê ai vì dòng dõi thấp hèn
- farine de riz — Bột gạo.
Câu ví dụ với farine
- Est-ce qu'on a assez de farine ? Chúng ta có đủ bột mì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11146695
- Il nous faut davantage de farine. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11397858
- J'ai besoin de farine. Tôi cần bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300353
- Il nous faut de la farine et du sucre. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12450722
- Ce gâteau contient de la farine, du lait, des œufs et du sucre. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3983746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flour, specifically wheat flour; feed, animal food
Câu hỏi thường gặp
farine nghĩa là gì?
farine (danh từ) nghĩa là bột.
farine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farine (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʁin/.
farine là giống đực hay giống cái?
farine là danh từ giống cái (dùng với une, la).