TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fariner

/fa.ʁi.ne/ giọng máy của trình duyệt

fariner nghĩa là tẩm bột.

Nghĩa của fariner

Ngoại động từ

  1. Tẩm bột.

Chia động từ fariner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: farinéHiện tại phân từ: farinant

Hiện tại présent

  • je farine
  • tu farines
  • il/elle farine
  • nous farinons
  • vous farinez
  • ils/elles farinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fariné
  • tu as fariné
  • il/elle a fariné
  • nous avons fariné
  • vous avez fariné
  • ils/elles ont fariné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je farinais
  • tu farinais
  • il/elle farinait
  • nous farinions
  • vous fariniez
  • ils/elles farinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je farinerai
  • tu farineras
  • il/elle farinera
  • nous farinerons
  • vous farinerez
  • ils/elles farineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je farinerais
  • tu farinerais
  • il/elle farinerait
  • nous farinerions
  • vous farineriez
  • ils/elles farineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je farine
  • que tu farines
  • qu'il/elle farine
  • que nous farinions
  • que vous fariniez
  • qu'ils/elles farinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je farinai
  • tu farinas
  • il/elle farina
  • nous farinâmes
  • vous farinâtes
  • ils/elles farinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • farine (tu)
  • farinons (nous)
  • farinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fariner

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fariner

  • Est-ce qu'on a assez de farine ? Chúng ta có đủ bột mì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11146695
  • Il nous faut davantage de farine. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11397858
  • J'ai besoin de farine. Tôi cần bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300353
  • Il nous faut de la farine et du sucre. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12450722
  • Ce gâteau contient de la farine, du lait, des œufs et du sucre. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3983746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flour (to apply flour to something)

Câu hỏi thường gặp

fariner nghĩa là gì?

fariner (ngoại động từ) nghĩa là tẩm bột.

fariner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fariner (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʁi.ne/.

Chia động từ fariner ở thì hiện tại thế nào?

je farine, tu farines, il/elle farine, nous farinons, vous farinez, ils/elles farinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.