farineux
/fa.ʁi.nø/ giọng máy của trình duyệt
farineux nghĩa là có bột, hạt cho bột, củ cho bột.
Nghĩa của farineux
Tính từ
- Có bột.
- Như bột; như là phủ bột.
Danh từ · giống đực
- Hạt cho bột, củ cho bột.
Dạng từ của farineux
| Giống cái | farineuse /fa.ʁi.nøz/ |
| Giống cái số nhiều | farineuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ floury, mealy
Câu hỏi thường gặp
farineux nghĩa là gì?
farineux (tính từ, danh từ) nghĩa là có bột, hạt cho bột, củ cho bột.
farineux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farineux (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʁi.nø/.