TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

façonner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fa.sɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

façonner nghĩa là đẽo thành hình, tạc thành hình, gia công, làm khách.

Nghĩa của façonner

Ngoại động từ

  1. Đẽo thành hình, tạc thành hình.
    • Façonner un bloc de marbređẽo một khối đá hoa thành hình
  2. Gia công.
    • Façonner une pièce mécaniquegia công một bộ phận máy
  3. Nông nghiệp cày bừa.
    • Façonner une terre pour la cultivercày bừa đất để trồng
  4. Nghĩa bóng Đào luyện, dạy dỗ.
    • Façonner l'espritđào luyện tinh thần
  5. Từ cũ; nghĩa cũ Tập quen.
    • Façonner à la disciplinetập quen kỷ luật

Nội động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Làm khách.

Chia động từ façonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: façonnéHiện tại phân từ: façonnant

Hiện tại présent

  • je façonne
  • tu façonnes
  • il/elle façonne
  • nous façonnons
  • vous façonnez
  • ils/elles façonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai façonné
  • tu as façonné
  • il/elle a façonné
  • nous avons façonné
  • vous avez façonné
  • ils/elles ont façonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je façonnais
  • tu façonnais
  • il/elle façonnait
  • nous façonnions
  • vous façonniez
  • ils/elles façonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je façonnerai
  • tu façonneras
  • il/elle façonnera
  • nous façonnerons
  • vous façonnerez
  • ils/elles façonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je façonnerais
  • tu façonnerais
  • il/elle façonnerait
  • nous façonnerions
  • vous façonneriez
  • ils/elles façonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je façonne
  • que tu façonnes
  • qu'il/elle façonne
  • que nous façonnions
  • que vous façonniez
  • qu'ils/elles façonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je façonnai
  • tu façonnas
  • il/elle façonna
  • nous façonnâmes
  • vous façonnâtes
  • ils/elles façonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • façonne (tu)
  • façonnons (nous)
  • façonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của façonner

Câu ví dụ với façonner

  • Il façonna la statue à partir d'argile. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12945457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work on, to shape, notably with tool(s); to fashion; to educate morally, spiritually; to perform labor

Câu hỏi thường gặp

façonner nghĩa là gì?

façonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đẽo thành hình, tạc thành hình, gia công, làm khách.

façonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của façonner (giọng Pháp chuẩn): /fa.sɔ.ne/.

Chia động từ façonner ở thì hiện tại thế nào?

je façonne, tu façonnes, il/elle façonne, nous façonnons, vous façonnez, ils/elles façonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.