façonnier
/fa.sɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
façonnier nghĩa là kiểu cách, khách sáo, phản nghĩa naturel, người kiểu cách.
Nghĩa của façonnier
Tính từ
- Kiểu cách, khách sáo.
- Une maợtresse de maison trop façonnièrebà chủ nhà quá kiểu cách
- Phản nghĩa Naturel, simple.
- Làm gia công.
- Ouvrier façonnierthợ làm gia công
Danh từ · cả hai giống
- Người kiểu cách, người khách sáo.
- Thợ gia công.
Dạng từ của façonnier
| Số nhiều | façonniers |
| Giống cái | façonnière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a person who works in the fashion business
Câu hỏi thường gặp
façonnier nghĩa là gì?
façonnier (tính từ, danh từ) nghĩa là kiểu cách, khách sáo, phản nghĩa naturel, người kiểu cách.
façonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của façonnier (giọng Pháp chuẩn): /fa.sɔ.nje/.