TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

façon

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

façon nghĩa là cách, lối, sự làm, sự chế tạo.

Nghĩa của façon

Danh từ · giống cái

  1. Cách, lối.
    • C'est une façon de parlerđó là một cách nói
  2. Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may...
    • C'est bien une idée de sa façonđúng là một lý do nó tạo ra
    • Habit d'une bonne façonáo may khéo
  3. Tiền công.
    • Payer la façontrả tiền công (may...)
  4. Đồ giả.
    • Meuble en façon d'ébèneđồ gỗ giả mun
  5. Nông nghiệp việc cày bừa, việc làm đất.
    • Terre qui demande trois façonsđất phải cày bừa ba lượt
  6. Số nhiều Thái độ, phong cách.
    • Ses fçaons étaient froides mais poliesthái độ của anh ta lạnh lùng nhưng lễ độ
  7. Số nhiều Kiểu cách, lối khách sáo.
    • Faire des façonslàm khách
  8. Từ cũ; nghĩa cũ Thứ, đồ.
  9. Đồ lang băm.
  10. Gia công.
  11. Làm gia công.
  12. Theo cách của, theo lối của.
  13. Để cho, khiến cho.
  14. Cho đến nỗi.
  15. Để cho.
  16. Theo cách.
  17. Dù sao đi nữa.
  18. Không một tý nào.
  19. Bằng cách gì đó.
  20. Không khách sáo.

Dạng từ của façon

Đi với mạo từ: une façon · la façon

Số nhiềufaçons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với façon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với façon

  • À chaque homme sa façon de penser. Mỗi người có cách suy nghĩ của mình.Tatoeba #6356
  • La meilleure façon de savoir comment est un pays est d'y aller pour voir de ses propres yeux. Cách tốt nhất để biết một nước như thế nào là tới đó để nhìn tận mắt.Tatoeba #336745
  • Que vas-tu en faire de toute façon ? Cuối cùng thì bạn muốn làm gì với nó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10712966
  • Je n'aime pas sa façon de parler. Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127739
  • Sa façon de parler m’agace. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938801
  • Elle se comporte de façon bizarre. Cô ấy đang hành xử kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730720
  • Je ne comprends absolument pas sa façon de penser. Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624701
  • Je n'y avais jamais pensé de cette façon. Tôi chưa từng nghĩ theo cách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5647864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ way; manner; fashion

Câu hỏi thường gặp

façon nghĩa là gì?

façon (danh từ) nghĩa là cách, lối, sự làm, sự chế tạo.

façon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của façon (giọng Pháp chuẩn): /fa.sɔ̃/.

façon là giống đực hay giống cái?

façon là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.