extrêmement
extrêmement nghĩa là rất, hết sức.
Nghĩa của extrêmement
Phó từ
- Rất, hết sức, vô cùng.
- Extrêmement élevécao hết sức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extrêmement
Trái nghĩa
Câu ví dụ với extrêmement
- Il joue extrêmement bien du piano. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15375
- Il faisait extrêmement chaud, aussi je retirai mon manteau. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1220846
- La sauce est extrêmement pimentée ! Nước sốt quá cay! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031924
- La déclaration des variables est extrêmement importante en C et en C++. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #940955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ extremely
Câu hỏi thường gặp
extrêmement nghĩa là gì?
extrêmement (phó từ) nghĩa là rất, hết sức.
extrêmement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrêmement (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁɛm.mɑ̃/.