espadrille
danh từ giống cái (f)
/ɛs.pa.dʁij/ giọng máy của trình duyệt
espadrille nghĩa là Giày vải đế cói đan.
Nghĩa của espadrille
Danh từ · giống cái
- Giày vải đế cói đan.
Dạng từ của espadrille
Đi với mạo từ: une espadrille · l'espadrille
| Số nhiều | espadrilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espadrille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ espadrille; sneaker, running shoe
Câu hỏi thường gặp
espadrille nghĩa là gì?
espadrille (danh từ) nghĩa là Giày vải đế cói đan.
espadrille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espadrille (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pa.dʁij/.
espadrille là giống đực hay giống cái?
espadrille là danh từ giống cái (dùng với une, la).