basket
basket nghĩa là Giày bát - két.
Nghĩa của basket
Danh từ · cả hai giống
- Giày bát - két.
Dạng từ của basket
| Số nhiều | baskets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basket
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với basket
- Ce professeur de mathématiques est également l'entraîneur de l'équipe de basket-ball. Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basketball
- Danh từ sneaker (US), trainer (UK)
Câu hỏi thường gặp
basket nghĩa là gì?
basket (danh từ) nghĩa là Giày bát - két.
basket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basket (giọng Pháp chuẩn): /bas.kɛt/.
basket là giống đực hay giống cái?
basket là danh từ cả hai giống.