esche
danh từ giống cái (f)
/ɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
esche nghĩa là Như aiche.
Nghĩa của esche
Danh từ · giống cái
- Như aiche.
Dạng từ của esche
Đi với mạo từ: une esche · l'esche
| Số nhiều | esches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bait
Câu hỏi thường gặp
esche nghĩa là gì?
esche (danh từ) nghĩa là Như aiche.
esche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esche (giọng Pháp chuẩn): /ɛʃ/.
esche là giống đực hay giống cái?
esche là danh từ giống cái (dùng với une, la).