eschatologie
danh từ giống cái (f)
/ɛs.ka.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
eschatologie nghĩa là thuyết hậu thế.
Nghĩa của eschatologie
Danh từ · giống cái
- Thuyết hậu thế.
Dạng từ của eschatologie
Đi với mạo từ: une eschatologie · l'eschatologie
| Số nhiều | eschatologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eschatology (system of doctrines concerning final matters, such as death)
Câu hỏi thường gặp
eschatologie nghĩa là gì?
eschatologie (danh từ) nghĩa là thuyết hậu thế.
eschatologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eschatologie (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ka.tɔ.lɔ.ʒi/.
eschatologie là giống đực hay giống cái?
eschatologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).