escarre
danh từ giống cái (f)
/ɛs.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
escarre nghĩa là mảng chết hoại.
Nghĩa của escarre
Danh từ · giống cái
- Y học Mảng chết hoại.
Dạng từ của escarre
Đi với mạo từ: une escarre · l'escarre
| Số nhiều | escarres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eschar, bedsore
Câu hỏi thường gặp
escarre nghĩa là gì?
escarre (danh từ) nghĩa là mảng chết hoại.
escarre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarre (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kaʁ/.
escarre là giống đực hay giống cái?
escarre là danh từ giống cái (dùng với une, la).