TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

escher

/ɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

escher nghĩa là Như aicher.

Nghĩa của escher

Ngoại động từ

  1. Như aicher.

Chia động từ escher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: eschéHiện tại phân từ: eschant

Hiện tại présent

  • j'esche
  • tu esches
  • il/elle esche
  • nous eschons
  • vous eschez
  • ils/elles eschent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai esché
  • tu as esché
  • il/elle a esché
  • nous avons esché
  • vous avez esché
  • ils/elles ont esché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'eschais
  • tu eschais
  • il/elle eschait
  • nous eschions
  • vous eschiez
  • ils/elles eschaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'escherai
  • tu escheras
  • il/elle eschera
  • nous escherons
  • vous escherez
  • ils/elles escheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'escherais
  • tu escherais
  • il/elle escherait
  • nous escherions
  • vous escheriez
  • ils/elles escheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'esche
  • que tu esches
  • qu'il/elle esche
  • que nous eschions
  • que vous eschiez
  • qu'ils/elles eschent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'eschai
  • tu eschas
  • il/elle escha
  • nous eschâmes
  • vous eschâtes
  • ils/elles eschèrent

Mệnh lệnh impératif

  • esche (tu)
  • eschons (nous)
  • eschez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bait a hook

Câu hỏi thường gặp

escher nghĩa là gì?

escher (ngoại động từ) nghĩa là Như aicher.

escher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escher (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ʃe/.

Chia động từ escher ở thì hiện tại thế nào?

j'esche, tu esches, il/elle esche, nous eschons, vous eschez, ils/elles eschent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.