TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entrecoupé

/ɑ̃t.ʁǝ.ku.pe/ giọng máy của trình duyệt

entrecoupé nghĩa là ngắt quãng, cách quãng.

Nghĩa của entrecoupé

Tính từ

  1. Ngắt quãng, cách quãng.
    • Récit entrecoupé de silenceschuyện kể cách quãng bằng những lúc im lặng

Dạng từ của entrecoupé

Số nhiềuentrecoupés
Giống cáientrecoupée
Giống cái số nhiềuentrecoupées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrecoupé

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entrecoupé nghĩa là gì?

entrecoupé (tính từ) nghĩa là ngắt quãng, cách quãng.

entrecoupé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrecoupé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃t.ʁǝ.ku.pe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.