entrecroisement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁə.kʁwaz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
entrecroisement nghĩa là sự bắt tréo nhau.
Nghĩa của entrecroisement
Danh từ · giống đực
- Sự bắt tréo nhau.
Dạng từ của entrecroisement
Đi với mạo từ: un entrecroisement · l'entrecroisement
| Số nhiều | entrecroisements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intertwining
Câu hỏi thường gặp
entrecroisement nghĩa là gì?
entrecroisement (danh từ) nghĩa là sự bắt tréo nhau.
entrecroisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrecroisement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.kʁwaz.mɑ̃/.
entrecroisement là giống đực hay giống cái?
entrecroisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).