enfer
enfer nghĩa là địa ngục, kho sách đồi trụy.
Nghĩa của enfer
Danh từ · giống đực
- Địa ngục.
- Aller en enferxuống địa ngục
- Son foyer est devenu un enfer(nghĩa bóng) gia đình ông ta đã trở thành một địa ngục
- Kho sách đồi trụy (ở thư viện).
- d'enferghê gớm quá đáng mảnh liệt
- Feu d'enferlửa hừng hực
Dạng từ của enfer
Đi với mạo từ: un enfer · l'enfer
| Số nhiều | enfers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfer
Trái nghĩa
Họ từ của enfer
Cụm từ, thành ngữ với enfer
- jouer un jeu d'enfer — đánh bạc to
- Une faim d'enfercơn đói ghê gớm
Câu ví dụ với enfer
- Va en enfer ! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1082174
- Allez en enfer ! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1082175
- Va en enfer. Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11932874
- Allez en enfer. Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11932875
- Quel enfer. Cái quái gì vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hell; hell (a very uncomfortable situation)
Câu hỏi thường gặp
enfer nghĩa là gì?
enfer (danh từ) nghĩa là địa ngục, kho sách đồi trụy.
enfer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɛʁ/.
enfer là giống đực hay giống cái?
enfer là danh từ giống đực (dùng với un, le).