effronterie
/e.fʁɔ̃.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
effronterie nghĩa là thái độ trâng tráo.
Nghĩa của effronterie
Tính từ
- Thái độ trâng tráo.
Dạng từ của effronterie
| Số nhiều | effronteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effronterie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insolence, cheek, effrontery
Câu hỏi thường gặp
effronterie nghĩa là gì?
effronterie (tính từ) nghĩa là thái độ trâng tráo.
effronterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effronterie (giọng Pháp chuẩn): /e.fʁɔ̃.tʁi/.