dissertation
dissertation nghĩa là bài văn nghị luận.
Nghĩa của dissertation
Danh từ · giống cái
- Bài văn nghị luận.
Dạng từ của dissertation
Đi với mạo từ: une dissertation · la dissertation
| Số nhiều | dissertations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissertation
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dissertation
- Lorsque j'étais élève, c'est en dissertation que j'étais le plus mauvais. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dissertation, essay
Câu hỏi thường gặp
dissertation nghĩa là gì?
dissertation (danh từ) nghĩa là bài văn nghị luận.
dissertation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissertation (giọng Pháp chuẩn): /di.sɛʁ.ta.sjɔ̃/.
dissertation là giống đực hay giống cái?
dissertation là danh từ giống cái (dùng với une, la).