disjonctif
/dis.ʒɔ̃k.tif/ giọng máy của trình duyệt
disjonctif nghĩa là lôgic phân liệt.
Nghĩa của disjonctif
Tính từ
- Ngôn ngữ học Lôgic phân liệt.
- Conjonction disjonctiveliên từ phân liệt
Dạng từ của disjonctif
| Số nhiều | disjonctifs |
| Giống cái | disjonctive |
| Giống cái số nhiều | disjonctives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjonctif
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disjunctive
Câu hỏi thường gặp
disjonctif nghĩa là gì?
disjonctif (tính từ) nghĩa là lôgic phân liệt.
disjonctif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjonctif (giọng Pháp chuẩn): /dis.ʒɔ̃k.tif/.