disjonction
disjonction nghĩa là sự rời ra, sự long ra, sự tách ra, sự tách riêng.
Nghĩa của disjonction
Danh từ · giống cái
- Sự rời ra, sự long ra.
- Luật học, pháp lý Sự tách ra, sự tách riêng.
- Y học Sự tách rời.
- Lôgic Tổng phân liệt.
- Sinh vật học (Disjonction des caractères) sự phân ly tính cách.
Dạng từ của disjonction
Đi với mạo từ: une disjonction · la disjonction
| Số nhiều | disjonctions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjonction
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disjunction
Câu hỏi thường gặp
disjonction nghĩa là gì?
disjonction (danh từ) nghĩa là sự rời ra, sự long ra, sự tách ra, sự tách riêng.
disjonction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjonction (giọng Pháp chuẩn): /dis.ʒɔ̃k.sjɔ̃/.
disjonction là giống đực hay giống cái?
disjonction là danh từ giống cái (dùng với une, la).