disjoncteur
danh từ giống đực (m)
/dis.ʒɔ̃k.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
disjoncteur nghĩa là tế bào chèn.
Nghĩa của disjoncteur
Danh từ · giống đực
- Điện học Máy tự động cắt điện.
- Thực vật học Tế bào chèn (ở bào tử gi của nấm gi).
Dạng từ của disjoncteur
Đi với mạo từ: un disjoncteur · le disjoncteur
| Số nhiều | disjoncteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circuit breaker
Câu hỏi thường gặp
disjoncteur nghĩa là gì?
disjoncteur (danh từ) nghĩa là tế bào chèn.
disjoncteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjoncteur (giọng Pháp chuẩn): /dis.ʒɔ̃k.tœʁ/.
disjoncteur là giống đực hay giống cái?
disjoncteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).