discrimination
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dis.kʁi.mi.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
discrimination nghĩa là sự phân biệt.
Nghĩa của discrimination
Danh từ · giống cái
- Sự phân biệt.
- Discrimination racialesự phân biệt chủng tộc
- Kinh tế Tài chính khả năng sai biệt giá.
Dạng từ của discrimination
Đi với mạo từ: une discrimination · la discrimination
| Số nhiều | discriminations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discrimination
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discrimination, distinction
Câu hỏi thường gặp
discrimination nghĩa là gì?
discrimination (danh từ) nghĩa là sự phân biệt.
discrimination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discrimination (giọng Pháp chuẩn): /dis.kʁi.mi.na.sjɔ̃/.
discrimination là giống đực hay giống cái?
discrimination là danh từ giống cái (dùng với une, la).