TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévaster

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.vas.te/ giọng máy của trình duyệt

dévaster nghĩa là tàn phá.

Nghĩa của dévaster

Ngoại động từ

  1. Tàn phá.
    • La grêle dévaste les culturesmưa đá tàn phá cây trồng

Chia động từ dévaster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dévastéHiện tại phân từ: dévastant

Hiện tại présent

  • je dévaste
  • tu dévastes
  • il/elle dévaste
  • nous dévastons
  • vous dévastez
  • ils/elles dévastent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévasté
  • tu as dévasté
  • il/elle a dévasté
  • nous avons dévasté
  • vous avez dévasté
  • ils/elles ont dévasté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dévastais
  • tu dévastais
  • il/elle dévastait
  • nous dévastions
  • vous dévastiez
  • ils/elles dévastaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévasterai
  • tu dévasteras
  • il/elle dévastera
  • nous dévasterons
  • vous dévasterez
  • ils/elles dévasteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévasterais
  • tu dévasterais
  • il/elle dévasterait
  • nous dévasterions
  • vous dévasteriez
  • ils/elles dévasteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévaste
  • que tu dévastes
  • qu'il/elle dévaste
  • que nous dévastions
  • que vous dévastiez
  • qu'ils/elles dévastent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dévastai
  • tu dévastas
  • il/elle dévasta
  • nous dévastâmes
  • vous dévastâtes
  • ils/elles dévastèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dévaste (tu)
  • dévastons (nous)
  • dévastez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévaster

Đồng nghĩa

Họ từ của dévaster

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to devastate, to destroy; to be devastated, to be destroy

Câu hỏi thường gặp

dévaster nghĩa là gì?

dévaster (ngoại động từ) nghĩa là tàn phá.

dévaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévaster (giọng Pháp chuẩn): /de.vas.te/.

Chia động từ dévaster ở thì hiện tại thế nào?

je dévaste, tu dévastes, il/elle dévaste, nous dévastons, vous dévastez, ils/elles dévastent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.