dévastateur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.vas.ta.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
dévastateur nghĩa là tàn phá, kẻ tàn phá.
Nghĩa của dévastateur
Tính từ
- Tàn phá.
- Armée dévastatriceđội quân tàn phá
Danh từ · cả hai giống
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Kẻ tàn phá.
Dạng từ của dévastateur
| Số nhiều | dévastateurs |
| Giống cái | dévastatrice /de.vas.tat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | dévastatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ devastating
- Danh từ devastator
Câu hỏi thường gặp
dévastateur nghĩa là gì?
dévastateur (tính từ, danh từ) nghĩa là tàn phá, kẻ tàn phá.
dévastateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévastateur (giọng Pháp chuẩn): /de.vas.ta.tœʁ/.