TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.fje/ giọng máy của trình duyệt

défier nghĩa là thách, thách thức, không sợ, bất chấp.

Nghĩa của défier

Ngoại động từ

  1. Thách, thách thức.
    • Défier quelqu'un de faire quelque chosethách ai làm việc gì
  2. Không sợ, bất chấp.
    • Prix qui défient toute concourrencegiá (hời) bất chấp mọi sự cạnh tranh
    • Défier le dangerbất chấp nguy hiểm

Chia động từ défier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défiéHiện tại phân từ: défiant

Hiện tại présent

  • je défie
  • tu défies
  • il/elle défie
  • nous défions
  • vous défiez
  • ils/elles défient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défié
  • tu as défié
  • il/elle a défié
  • nous avons défié
  • vous avez défié
  • ils/elles ont défié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défiais
  • tu défiais
  • il/elle défiait
  • nous défiions
  • vous défiiez
  • ils/elles défiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défierai
  • tu défieras
  • il/elle défiera
  • nous défierons
  • vous défierez
  • ils/elles défieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défierais
  • tu défierais
  • il/elle défierait
  • nous défierions
  • vous défieriez
  • ils/elles défieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défie
  • que tu défies
  • qu'il/elle défie
  • que nous défiions
  • que vous défiiez
  • qu'ils/elles défient

Quá khứ đơn passé simple

  • je défiai
  • tu défias
  • il/elle défia
  • nous défiâmes
  • vous défiâtes
  • ils/elles défièrent

Mệnh lệnh impératif

  • défie (tu)
  • défions (nous)
  • défiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của défier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defy, challenge; to distrust, mistrust, beware

Câu hỏi thường gặp

défier nghĩa là gì?

défier (ngoại động từ) nghĩa là thách, thách thức, không sợ, bất chấp.

défier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défier (giọng Pháp chuẩn): /de.fje/.

Chia động từ défier ở thì hiện tại thế nào?

je défie, tu défies, il/elle défie, nous défions, vous défiez, ils/elles défient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.