débraillé
/de.bʁa.je/ giọng máy của trình duyệt
débraillé nghĩa là Ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
Nghĩa của débraillé
Tính từ
- Ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
- Nghĩa bóng Bừa bãi.
- Des manières débrailléestác phong bừa bãi
Danh từ · giống đực
- Cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
Dạng từ của débraillé
| Số nhiều | débraillés |
| Giống cái | débraillée |
| Giống cái số nhiều | débraillées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débraillé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ slovenly
Câu hỏi thường gặp
débraillé nghĩa là gì?
débraillé (tính từ, danh từ) nghĩa là Ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
débraillé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débraillé (giọng Pháp chuẩn): /de.bʁa.je/.