TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craqueler

/kʁa.kle/ giọng máy của trình duyệt

craqueler nghĩa là làm rạn men, làm nứt rạn.

Nghĩa của craqueler

Ngoại động từ

  1. Làm rạn men.
    • Craqueler de la porcelainelàm rạn men sứ
  2. Làm nứt rạn.
    • Chemin craquelé par la chaleurđường nứt rạn do nắng

Chia động từ craqueler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: craqueléHiện tại phân từ: craquelant

Hiện tại présent

  • je craquelle
  • tu craquelles
  • il/elle craquelle
  • nous craquelons
  • vous craquelez
  • ils/elles craquellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai craquelé
  • tu as craquelé
  • il/elle a craquelé
  • nous avons craquelé
  • vous avez craquelé
  • ils/elles ont craquelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je craquelais
  • tu craquelais
  • il/elle craquelait
  • nous craquelions
  • vous craqueliez
  • ils/elles craquelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je craquellerai
  • tu craquelleras
  • il/elle craquellera
  • nous craquellerons
  • vous craquellerez
  • ils/elles craquelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je craquellerais
  • tu craquellerais
  • il/elle craquellerait
  • nous craquellerions
  • vous craquelleriez
  • ils/elles craquelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je craquelle
  • que tu craquelles
  • qu'il/elle craquelle
  • que nous craquelions
  • que vous craqueliez
  • qu'ils/elles craquellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je craquelai
  • tu craquelas
  • il/elle craquela
  • nous craquelâmes
  • vous craquelâtes
  • ils/elles craquelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • craquelle (tu)
  • craquelons (nous)
  • craquelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craqueler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crack

Câu hỏi thường gặp

craqueler nghĩa là gì?

craqueler (ngoại động từ) nghĩa là làm rạn men, làm nứt rạn.

craqueler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craqueler (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.kle/.

Chia động từ craqueler ở thì hiện tại thế nào?

je craquelle, tu craquelles, il/elle craquelle, nous craquelons, vous craquelez, ils/elles craquellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.