concurrence
concurrence nghĩa là sự cạnh tranh, sự gặp nhau.
Nghĩa của concurrence
Danh từ · giống cái
- Sự cạnh tranh.
- Concurrence vitalesự cạnh tranh sinh tồn
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự gặp nhau.
- jusqu'à concurrence decho đến số tiền là
- Être capable de débourser jusqu'à concurrence de deux mille francscó khả năng xuất tiền cho đến mức hai nghìn frăng
Dạng từ của concurrence
Đi với mạo từ: une concurrence · la concurrence
| Số nhiều | concurrences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concurrence
Trái nghĩa
Họ từ của concurrence
Câu ví dụ với concurrence
- Nous avons perdu contre notre rival dans la concurrence des prix. Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competition (action of competing); concurrence (instance of simultaneous occurrence); the competition (the ensemble of competing business rivals)
Câu hỏi thường gặp
concurrence nghĩa là gì?
concurrence (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, sự gặp nhau.
concurrence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concurrence (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ky.ʁɑ̃s/.
concurrence là giống đực hay giống cái?
concurrence là danh từ giống cái (dùng với une, la).