con
con nghĩa là ngu ngốc, ngu xuẩn, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.
Nghĩa của con
Tính từ
- Thô tục Ngu ngốc, ngu xuẩn.
Danh từ · cả hai giống
- Lóng Bộ phận sinh dục của giống cái.
- Lóng Kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.
Dạng từ của con
| Số nhiều | cons |
| Giống cái | conne /kɔn/ |
| Giống cái số nhiều | connes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với con
Đồng nghĩa
Họ từ của con
Câu ví dụ với con
- Un con reste un con ! Phò thì vẫn mãi là phò thôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1456543
- Pauvre con. Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8090745
- Pauvre con ! Đồ ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304734
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (dated) cunt, pussy (the female genitalia); arsehole, asshole, fucktard, cunt, retard (stupid person)
- Tính từ stupid
- Tiền tố con-
Câu hỏi thường gặp
con nghĩa là gì?
con (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu ngốc, ngu xuẩn, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.
con phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của con (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃/.