TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

con

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

con nghĩa là ngu ngốc, ngu xuẩn, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.

Nghĩa của con

Tính từ

  1. Thô tục Ngu ngốc, ngu xuẩn.

Danh từ · cả hai giống

  1. Lóng Bộ phận sinh dục của giống cái.
  2. Lóng Kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.

Dạng từ của con

Số nhiềucons
Giống cáiconne /kɔn/
Giống cái số nhiềuconnes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với con

Đồng nghĩa

Họ từ của con

Câu ví dụ với con

  • Un con reste un con ! Phò thì vẫn mãi là phò thôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1456543
  • Pauvre con. Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8090745
  • Pauvre con ! Đồ ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304734

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (dated) cunt, pussy (the female genitalia); arsehole, asshole, fucktard, cunt, retard (stupid person)
  • Tính từ stupid
  • Tiền tố con-

Câu hỏi thường gặp

con nghĩa là gì?

con (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu ngốc, ngu xuẩn, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.

con phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của con (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.