connerie
connerie nghĩa là điều dại dột, điều ngu ngốc.
Nghĩa của connerie
Danh từ · giống cái
- Thô tục Điều dại dột, điều ngu ngốc.
Dạng từ của connerie
Đi với mạo từ: une connerie · la connerie
| Số nhiều | conneries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connerie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với connerie
- Arrête de dire des conneries. Đừng nói vớ vẩn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2966784
- Arrête de dire des conneries ! Đừng nói vớ vẩn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3473078
- C'est des conneries ! Xàm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #790516
- Des conneries ! Vớ vẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foolish act; bullshit; stupidity
Câu hỏi thường gặp
connerie nghĩa là gì?
connerie (danh từ) nghĩa là điều dại dột, điều ngu ngốc.
connerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connerie (giọng Pháp chuẩn): /kɔn.ʁi/.
connerie là giống đực hay giống cái?
connerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).