concassage
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.ka.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
concassage nghĩa là sự nghiền, sự đập nhỏ.
Nghĩa của concassage
Danh từ · giống đực
- Sự nghiền, sự đập nhỏ.
- Concassage des pierressự đập nhỏ đá
Dạng từ của concassage
Đi với mạo từ: un concassage · le concassage
Câu hỏi thường gặp
concassage nghĩa là gì?
concassage (danh từ) nghĩa là sự nghiền, sự đập nhỏ.
concassage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concassage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ka.saʒ/.
concassage là giống đực hay giống cái?
concassage là danh từ giống đực (dùng với un, le).